Bảng giá điện sinh hoạt chi tiết từ EVN

Điện là một phần tất yếu của cuộc sống, ngày nay, hầu hết sinh hoạt của con người ít nhiều phụ thuộc vào điện. Nhiều người còn thắc mắc về chi phí điện sinh hoạt có giá bán như nào theo các ngành nghề, vì vậy, trong bài viết này diencongnghiepvn.net sẽ tổng hợp và gửi đến các bạn giá điện sinh hoạt được công bố từ EVN.

bảng giá điện sinh hoat

Bảng giá điện sinh hoat. Ảnh minh họa

Sau đây là bảng tổng hợp bảng giá bán lẻ điện sinh hoạt được diencongnghiepvn.net lấy trực tiếp từ EVN – tập đoàn điện lực Việt Nam

1. Đối với Các ngành sản xuất

TT Nhóm đối tượng Giá bán

(đồng/kWh)

1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường 1.536
b) Giờ thấp điểm 970
c) Giờ cao điểm 2.759
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường 1.555
b) Giờ thấp điểm 1.007
c) Giờ cao điểm 2.871
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 1.611
b) Giờ thấp điểm 1.044
c) Giờ cao điểm 2.964
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 1.685
b) Giờ thấp điểm 1.100
c) Giờ cao điểm 3.076

Lưu ý: Nếu khách hàng mà mua điện tại khu vực cấp điện áp 20kV thì bảng giá sẽ được áp dụng cho giá tại cấp điện áp từ 22kV – 110kV.

2. Đối với Khối hành chính, sự nghiệp 

TT Nhóm đối tượng Giá bán

(đồng/kWh)

1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
Cấp điện áp dưới 6 kV 1.771
2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
Cấp điện áp dưới 6 kV 1.902

 

3. Bảng giá điện sinh hoạt đối với khối Kinh doanh

TT Nhóm đối tượng Giá bán

(đồng/kWh)

1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường 2.442
b) Giờ thấp điểm 1.361
c) Giờ cao điểm 4.251
2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 2.629
b) Giờ thấp điểm 1.547
c) Giờ cao điểm 4.400
3 Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 2.666
b) Giờ thấp điểm 1.622
c) Giờ cao điểm 4.587

 

4. Đối với khối Sinh hoạt

TT Nhóm đối tượng Giá bán

(đồng/kWh)

1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.678
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.734
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 2.014
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.536
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.461

Trên đây là bảng giá bán lẻ đối với các hộ gia đình có chỗ ở cố định, vậy còn đối với những sinh viên và những người lao động đi thuê nhà để ở thì bảng giá được tính như thế nào? Vấn đề này được rất nhiều người dân quan tâm, nhất là những người ở thành phố – nơi tập trung nhiều sinh viên và người làm thuê hiện nay.

5. Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở

  • Trường hợp mà hợp đồng thuê nhà dưới 12 tháng và chủ nhà cho thuê không kê khai đầy đủ những người sử dụng điện cho cơ quan thì bảng giá điện sinh hoạt sẽ áp dụng bậc 3, tức là từ 101 – 200 kWh cho toàn bộ lượng điện tiêu thụ tại công tơ.
  • Trường hợp mà chủ nhà đã kê khai đầy đủ những người sử dụng điện thì bên bán điện có trách nhiệm phải cấp đầy đủ định mức cho chủ nhà, căn cứ vào sổ tạm trú hoặc những chứng từ xác nhận việc tạm trú tại cơ quan công an quản lý địa bàn. Lưu ý là cứ mỗi 04 người thì sẽ tính làm 01 hộ sử dụng điện (để dễ dàng tính số định mức áp dụng cho giá bán lẻ điện sinh hoạt cho chủ nhà).

Nguồn từ: evn.com.vn/c3/evn-va-khach-hang/Bieu-gia-ban-le-dien-9-79.aspx

Hi vọng với bảng tổng hợp giá điện sinh hoạt từ tập đoàn điện lực EVN ở trên, quý bạn đọc đã hiểu rõ hơn cách tính và quy chuẩn áp dụng mức giá bán điện sinh hoạt cho từng đối tượng cụ thể. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ trực tiếp với cơ quan điện lực khu vực bạn đang sinh sống để nhận giải đáp tốt nhất.

Xem thêm “Quy định hưởng bảo hiểm thất nghiệp” như thế nào nhé.

Leave a Reply